humanitaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.ma.ni.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
humanitaire nghĩa là nhân ái.
Nghĩa của humanitaire
Tính từ
- Nhân ái.
- Organisation humanitairetổ chức nhân ái
Dạng từ của humanitaire
| Số nhiều | humanitaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ humanitarian
- Danh từ humanitarian
Câu hỏi thường gặp
humanitaire nghĩa là gì?
humanitaire (tính từ) nghĩa là nhân ái.
humanitaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humanitaire (giọng Pháp chuẩn): /y.ma.ni.tɛʁ/.