TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

humaniser

/y.ma.ni.ze/ giọng máy của trình duyệt

humaniser nghĩa là nhân tính hóa.

Nghĩa của humaniser

Ngoại động từ

  1. Nhân tính hóa.
    • La fable humanise les animauxngụ ngôn nhân tính hóa loài vật
  2. Làm cho hợp với con người, làm cho hợp với sức người.
    • Humaniser l'héroïsmelàm cho chủ nghĩa anh hùng hợp với sức người
  3. Nhân đạo hóa, văn minh hóa.
    • Humaniser les mœursvăn minh hóa phong tục

Chia động từ humaniser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: humaniséHiện tại phân từ: humanisant

Hiện tại présent

  • j'humanise
  • tu humanises
  • il/elle humanise
  • nous humanisons
  • vous humanisez
  • ils/elles humanisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai humanisé
  • tu as humanisé
  • il/elle a humanisé
  • nous avons humanisé
  • vous avez humanisé
  • ils/elles ont humanisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'humanisais
  • tu humanisais
  • il/elle humanisait
  • nous humanisions
  • vous humanisiez
  • ils/elles humanisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'humaniserai
  • tu humaniseras
  • il/elle humanisera
  • nous humaniserons
  • vous humaniserez
  • ils/elles humaniseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'humaniserais
  • tu humaniserais
  • il/elle humaniserait
  • nous humaniserions
  • vous humaniseriez
  • ils/elles humaniseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'humanise
  • que tu humanises
  • qu'il/elle humanise
  • que nous humanisions
  • que vous humanisiez
  • qu'ils/elles humanisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'humanisai
  • tu humanisas
  • il/elle humanisa
  • nous humanisâmes
  • vous humanisâtes
  • ils/elles humanisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • humanise (tu)
  • humanisons (nous)
  • humanisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humaniser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to humanise; to civilise

Câu hỏi thường gặp

humaniser nghĩa là gì?

humaniser (ngoại động từ) nghĩa là nhân tính hóa.

humaniser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humaniser (giọng Pháp chuẩn): /y.ma.ni.ze/.

Chia động từ humaniser ở thì hiện tại thế nào?

j'humanise, tu humanises, il/elle humanise, nous humanisons, vous humanisez, ils/elles humanisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.