houblonnier
giọng máy của trình duyệt
houblonnier nghĩa là sản xuất hoa bia, người trồng hoa bia, ruộng hoa bia.
Nghĩa của houblonnier
Tính từ
- Sản xuất hoa bia.
- Pays houblonnierxứ sản xuất cho hoa bia
Danh từ · giống cái
- Người trồng hoa bia.
- Ruộng (trồng cây) hoa bia.
Dạng từ của houblonnier
| Số nhiều | houblonniers |
| Giống cái | houblonnière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hop farmer or seller
Câu hỏi thường gặp
houblonnier nghĩa là gì?
houblonnier (tính từ, danh từ) nghĩa là sản xuất hoa bia, người trồng hoa bia, ruộng hoa bia.