TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hortillonnage

danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ti.jɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt

hortillonnage nghĩa là đất lầy trồng rau.

Nghĩa của hortillonnage

Danh từ · giống đực

  1. Đất lầy trồng rau.

Dạng từ của hortillonnage

Đi với mạo từ: un hortillonnage · le hortillonnage

Câu hỏi thường gặp

hortillonnage nghĩa là gì?

hortillonnage (danh từ) nghĩa là đất lầy trồng rau.

hortillonnage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hortillonnage (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ti.jɔ.naʒ/.

hortillonnage là giống đực hay giống cái?

hortillonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.