hortillonnage
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ti.jɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
hortillonnage nghĩa là đất lầy trồng rau.
Nghĩa của hortillonnage
Danh từ · giống đực
- Đất lầy trồng rau.
Dạng từ của hortillonnage
Đi với mạo từ: un hortillonnage · le hortillonnage
Câu hỏi thường gặp
hortillonnage nghĩa là gì?
hortillonnage (danh từ) nghĩa là đất lầy trồng rau.
hortillonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hortillonnage (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ti.jɔ.naʒ/.
hortillonnage là giống đực hay giống cái?
hortillonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).