horripilation
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁi.pi.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
horripilation nghĩa là sự dựng tóc gáy, sự sởn da gà, sự bực tức, sự tức tối.
Nghĩa của horripilation
Danh từ · giống cái
- Sự dựng tóc gáy, sự sởn da gà.
- Thân mật Sự bực tức, sự tức tối.
Dạng từ của horripilation
Đi với mạo từ: une horripilation · la horripilation
| Số nhiều | horripilations |
Câu hỏi thường gặp
horripilation nghĩa là gì?
horripilation (danh từ) nghĩa là sự dựng tóc gáy, sự sởn da gà, sự bực tức, sự tức tối.
horripilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horripilation (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.pi.la.sjɔ̃/.
horripilation là giống đực hay giống cái?
horripilation là danh từ giống cái (dùng với une, la).