horométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
horométrie nghĩa là phép đo thời gian.
Nghĩa của horométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo thời gian.
Dạng từ của horométrie
Đi với mạo từ: une horométrie · la horométrie
| Số nhiều | horométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horometry
Câu hỏi thường gặp
horométrie nghĩa là gì?
horométrie (danh từ) nghĩa là phép đo thời gian.
horométrie là giống đực hay giống cái?
horométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).