horizon
horizon nghĩa là chân trời, nông nghiệp địa chất, địa lý tầng.
Nghĩa của horizon
Danh từ · giống đực
- Chân trời.
- Plaine qui s'étend jusqu'à l'horizoncánh đồng trải rộng tận chân trời
- Ligne d'horizonđường chân trời
- Nông nghiệp địa chất, địa lý tầng.
- Horizon Atầng A
- Nghĩa bóng Phạm vi.
- Horizon d'activitéphạm vi hoạt động
- Nghĩa bóng Triển vọng, chân trời.
- Ouvrir des horizons nouveauxmở ra những chân trời (triển vọng) mới
- Horizon politiquetriển vọng chính trị
Dạng từ của horizon
Đi với mạo từ: un horizon · le horizon
| Số nhiều | horizons |
Câu ví dụ với horizon
- Le soleil se coucha à l’horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528510
- Le soleil se couchait à l’horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528511
- Le soleil se couche à l’horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horizon
Câu hỏi thường gặp
horizon nghĩa là gì?
horizon (danh từ) nghĩa là chân trời, nông nghiệp địa chất, địa lý tầng.
horizon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horizon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.zɔ̃/.
horizon là giống đực hay giống cái?
horizon là danh từ giống đực (dùng với un, le).