TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

horizon

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁi.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

horizon nghĩa là chân trời, nông nghiệp địa chất, địa lý tầng.

Nghĩa của horizon

Danh từ · giống đực

  1. Chân trời.
    • Plaine qui s'étend jusqu'à l'horizoncánh đồng trải rộng tận chân trời
    • Ligne d'horizonđường chân trời
  2. Nông nghiệp địa chất, địa lý tầng.
    • Horizon Atầng A
  3. Nghĩa bóng Phạm vi.
    • Horizon d'activitéphạm vi hoạt động
  4. Nghĩa bóng Triển vọng, chân trời.
    • Ouvrir des horizons nouveauxmở ra những chân trời (triển vọng) mới
    • Horizon politiquetriển vọng chính trị

Dạng từ của horizon

Đi với mạo từ: un horizon · le horizon

Số nhiềuhorizons

Câu ví dụ với horizon

  • Le soleil se coucha à l’horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528510
  • Le soleil se couchait à l’horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528511
  • Le soleil se couche à l’horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horizon

Câu hỏi thường gặp

horizon nghĩa là gì?

horizon (danh từ) nghĩa là chân trời, nông nghiệp địa chất, địa lý tầng.

horizon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horizon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.zɔ̃/.

horizon là giống đực hay giống cái?

horizon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.