TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hongroyage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

hongroyage nghĩa là Sự thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri).

Nghĩa của hongroyage

Danh từ · giống đực

  1. Sự thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri).

Dạng từ của hongroyage

Đi với mạo từ: un hongroyage · le hongroyage

Câu hỏi thường gặp

hongroyage nghĩa là gì?

hongroyage (danh từ) nghĩa là Sự thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri).

hongroyage là giống đực hay giống cái?

hongroyage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.