homoptère
danh từ giống đực (m)
/ɔ.mɔp.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
homoptère nghĩa là sâu bọ cánh giống, cánh giống.
Nghĩa của homoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ cánh giống.
Tính từ
- Động vật học (có) cánh giống.
- Insecte homoptèresâu bọ cánh giống
Dạng từ của homoptère
Đi với mạo từ: un homoptère · le homoptère
| Số nhiều | homoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homopter
Câu hỏi thường gặp
homoptère nghĩa là gì?
homoptère (danh từ, tính từ) nghĩa là sâu bọ cánh giống, cánh giống.
homoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homoptère (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mɔp.tɛʁ/.
homoptère là giống đực hay giống cái?
homoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).