homogamétie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
homogamétie nghĩa là Sự sinh đồng giao tử.
Nghĩa của homogamétie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự sinh đồng giao tử.
Dạng từ của homogamétie
Đi với mạo từ: une homogamétie · la homogamétie
| Số nhiều | homogaméties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homogamety
Câu hỏi thường gặp
homogamétie nghĩa là gì?
homogamétie (danh từ) nghĩa là Sự sinh đồng giao tử.
homogamétie là giống đực hay giống cái?
homogamétie là danh từ giống cái (dùng với une, la).