homogénéisateur
danh từ giống đực (m)
/ɔmɔʒeneizatœʁ/ giọng máy của trình duyệt
homogénéisateur nghĩa là máy đồng thể hóa.
Nghĩa của homogénéisateur
Danh từ · giống đực
- Máy đồng thể hóa (chất nước).
Dạng từ của homogénéisateur
Đi với mạo từ: un homogénéisateur · le homogénéisateur
| Số nhiều | homogénéisateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homogenizer
Câu hỏi thường gặp
homogénéisateur nghĩa là gì?
homogénéisateur (danh từ) nghĩa là máy đồng thể hóa.
homogénéisateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homogénéisateur (giọng Pháp chuẩn): /ɔmɔʒeneizatœʁ/.
homogénéisateur là giống đực hay giống cái?
homogénéisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).