homéothermie
danh từ giống cái (f)
/ɔmeɔtɛʁmi/ giọng máy của trình duyệt
homéothermie nghĩa là tính bình nhiệt.
Nghĩa của homéothermie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Tính bình nhiệt.
Dạng từ của homéothermie
Đi với mạo từ: une homéothermie · la homéothermie
| Số nhiều | homéothermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homeothermy, warm-bloodedness
Câu hỏi thường gặp
homéothermie nghĩa là gì?
homéothermie (danh từ) nghĩa là tính bình nhiệt.
homéothermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homéothermie (giọng Pháp chuẩn): /ɔmeɔtɛʁmi/.
homéothermie là giống đực hay giống cái?
homéothermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).