homéostat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
homéostat nghĩa là máy điều bình.
Nghĩa của homéostat
Danh từ · giống đực
- Máy điều bình.
Dạng từ của homéostat
Đi với mạo từ: un homéostat · le homéostat
| Số nhiều | homéostats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homeostat
Câu hỏi thường gặp
homéostat nghĩa là gì?
homéostat (danh từ) nghĩa là máy điều bình.
homéostat là giống đực hay giống cái?
homéostat là danh từ giống đực (dùng với un, le).