hirsutisme
danh từ giống đực (m)
/iʁ.sy.tism/ giọng máy của trình duyệt
hirsutisme nghĩa là chứng rậm lông.
Nghĩa của hirsutisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng rậm lông.
Dạng từ của hirsutisme
Đi với mạo từ: un hirsutisme · le hirsutisme
| Số nhiều | hirsutismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hirsutism
Câu hỏi thường gặp
hirsutisme nghĩa là gì?
hirsutisme (danh từ) nghĩa là chứng rậm lông.
hirsutisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hirsutisme (giọng Pháp chuẩn): /iʁ.sy.tism/.
hirsutisme là giống đực hay giống cái?
hirsutisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).