hippopotame
hippopotame nghĩa là hà mã.
Nghĩa của hippopotame
Danh từ · giống đực
- Hà mã. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les hippopotames aiment beaucoup l'eau.Hà mã thích nước.
- Les hippopotames aiment l'eau.Hà mã thích nước.
Dạng từ của hippopotame
Đi với mạo từ: un hippopotame · le hippopotame
| Số nhiều | hippopotames |
Câu ví dụ với hippopotame
- Les hippopotames aiment beaucoup l'eau. Hà mã thích nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4684954
- Les hippopotames aiment l'eau. Hà mã thích nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4684862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hippopotamus; an overweight person
Câu hỏi thường gặp
hippopotame nghĩa là gì?
hippopotame (danh từ) nghĩa là hà mã.
hippopotame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippopotame (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.pɔ.tam/.
hippopotame là giống đực hay giống cái?
hippopotame là danh từ giống đực (dùng với un, le).