TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hippopotame

danh từ giống đực (m)
/i.pɔ.pɔ.tam/ giọng máy của trình duyệt

hippopotame nghĩa là hà mã.

Nghĩa của hippopotame

Danh từ · giống đực

  1. Hà mã. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les hippopotames aiment beaucoup l'eau.Hà mã thích nước.
    • Les hippopotames aiment l'eau.Hà mã thích nước.

Dạng từ của hippopotame

Đi với mạo từ: un hippopotame · le hippopotame

Số nhiềuhippopotames

Câu ví dụ với hippopotame

  • Les hippopotames aiment beaucoup l'eau. Hà mã thích nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4684954
  • Les hippopotames aiment l'eau. Hà mã thích nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4684862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hippopotamus; an overweight person

Câu hỏi thường gặp

hippopotame nghĩa là gì?

hippopotame (danh từ) nghĩa là hà mã.

hippopotame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hippopotame (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.pɔ.tam/.

hippopotame là giống đực hay giống cái?

hippopotame là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.