TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hindoustani

danh từ giống đực (m)
/ɛ̃dustani/ giọng máy của trình duyệt

hindoustani nghĩa là Như hindi.

Nghĩa của hindoustani

Danh từ · giống đực

  1. Như hindi.

Dạng từ của hindoustani

Đi với mạo từ: un hindoustani · le hindoustani

Câu hỏi thường gặp

hindoustani nghĩa là gì?

hindoustani (danh từ) nghĩa là Như hindi.

hindoustani phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hindoustani (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃dustani/.

hindoustani là giống đực hay giống cái?

hindoustani là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.