hertzien
/ɛʁt.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
hertzien nghĩa là sóng héc, sóng điện từ.
Nghĩa của hertzien
Tính từ
- Rađiô Sóng Héc, sóng điện từ.
Dạng từ của hertzien
| Số nhiều | hertziens |
| Giống cái | hertzienne /ɛʁ.tsjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | hertziennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Hertzian
Câu hỏi thường gặp
hertzien nghĩa là gì?
hertzien (tính từ) nghĩa là sóng héc, sóng điện từ.
hertzien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hertzien (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁt.sjɛ̃/.