herpe
danh từ giống cái (f)
/ɛʁp/ giọng máy của trình duyệt
herpe nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ thanh vịn.
Nghĩa của herpe
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Từ cũ; nghĩa cũ thanh vịn.
- herpes marinesxác tàu đắm giạt vào bờ
- chien de bonne herpe(săn bắn) chó có móng khỏe
Dạng từ của herpe
Đi với mạo từ: une herpe · la herpe
Câu hỏi thường gặp
herpe nghĩa là gì?
herpe (danh từ) nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ thanh vịn.
herpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herpe (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁp/.
herpe là giống đực hay giống cái?
herpe là danh từ giống cái (dùng với une, la).