TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

herpe

danh từ giống cái (f)
/ɛʁp/ giọng máy của trình duyệt

herpe nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ thanh vịn.

Nghĩa của herpe

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải Từ cũ; nghĩa cũ thanh vịn.
    • herpes marinesxác tàu đắm giạt vào bờ
    • chien de bonne herpe(săn bắn) chó có móng khỏe

Dạng từ của herpe

Đi với mạo từ: une herpe · la herpe

Câu hỏi thường gặp

herpe nghĩa là gì?

herpe (danh từ) nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ thanh vịn.

herpe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herpe (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁp/.

herpe là giống đực hay giống cái?

herpe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.