herborisation
danh từ giống cái (f)
/ɛʁ.bɔ.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
herborisation nghĩa là Sự sưu tập cây cỏ.
Nghĩa của herborisation
Danh từ · giống cái
- Sự sưu tập cây cỏ.
Dạng từ của herborisation
Đi với mạo từ: une herborisation · la herborisation
| Số nhiều | herborisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herborisation
Câu hỏi thường gặp
herborisation nghĩa là gì?
herborisation (danh từ) nghĩa là Sự sưu tập cây cỏ.
herborisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herborisation (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.bɔ.ʁi.za.sjɔ̃/.
herborisation là giống đực hay giống cái?
herborisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).