TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

herberie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

herberie nghĩa là nơi dãi vải.

Nghĩa của herberie

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Nơi dãi vải (dưới sương và nắng, cho trắng ra).

Dạng từ của herberie

Đi với mạo từ: une herberie · la herberie

Câu hỏi thường gặp

herberie nghĩa là gì?

herberie (danh từ) nghĩa là nơi dãi vải.

herberie là giống đực hay giống cái?

herberie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.