henné
danh từ giống đực (m)
/e.ne/ giọng máy của trình duyệt
henné nghĩa là cây lá móng.
Nghĩa của henné
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây lá móng.
Dạng từ của henné
Đi với mạo từ: un henné · le henné
| Số nhiều | hennés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ henna (Lawsonia inermis)
Câu hỏi thường gặp
henné nghĩa là gì?
henné (danh từ) nghĩa là cây lá móng.
henné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của henné (giọng Pháp chuẩn): /e.ne/.
henné là giống đực hay giống cái?
henné là danh từ giống đực (dùng với un, le).