hchouma
danh từ giống đực (m)
/ʁʃu.ma/ giọng máy của trình duyệt
hchouma nghĩa là tai tiếng.
Nghĩa của hchouma
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng Điều gây ra xấu hổ, tai tiếng.
Dạng từ của hchouma
Đi với mạo từ: un hchouma · le hchouma
| Số nhiều | hchoumas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ which causes shame, scandal.
Nguồn gốc từ hchouma
. So sánh với.
Câu hỏi thường gặp
hchouma nghĩa là gì?
hchouma (danh từ) nghĩa là tai tiếng.
hchouma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hchouma (giọng Pháp chuẩn): /ʁʃu.ma/.
hchouma là giống đực hay giống cái?
hchouma là danh từ giống đực (dùng với un, le).