haute
haute nghĩa là tầng lớp trên.
Nghĩa của haute
Danh từ · giống cái
- Thông tục Tầng lớp trên.
- Les gens de la hautebọn kẻ cắp sống xa hoa
Dạng từ của haute
Đi với mạo từ: une haute · la haute
Câu ví dụ với haute
- Le mont Fuji est la plus haute montagne du Japon. Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất Nhật Bản.Tatoeba #134819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ high society
Câu hỏi thường gặp
haute nghĩa là gì?
haute (danh từ) nghĩa là tầng lớp trên.
haute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haute (giọng Pháp chuẩn): /ot/.
haute là giống đực hay giống cái?
haute là danh từ giống cái (dùng với une, la).