haut-parleur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.paʁ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
haut-parleur nghĩa là cái loa.
Nghĩa của haut-parleur
Danh từ · giống đực
- Cái loa.
Dạng từ của haut-parleur
Đi với mạo từ: un haut-parleur · le haut-parleur
| Số nhiều | haut-parleurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loudspeaker
Câu hỏi thường gặp
haut-parleur nghĩa là gì?
haut-parleur (danh từ) nghĩa là cái loa.
haut-parleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haut-parleur (giọng Pháp chuẩn): /o.paʁ.lœʁ/.
haut-parleur là giống đực hay giống cái?
haut-parleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).