hêtre
danh từ giống đực (m)
/ɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
hêtre nghĩa là cây sồi rừng.
Nghĩa của hêtre
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sồi rừng.
Dạng từ của hêtre
Đi với mạo từ: un hêtre · le hêtre
| Số nhiều | hêtres |
Họ từ của hêtre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beech; beechwood
Câu hỏi thường gặp
hêtre nghĩa là gì?
hêtre (danh từ) nghĩa là cây sồi rừng.
hêtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hêtre (giọng Pháp chuẩn): /ɛtʁ/.
hêtre là giống đực hay giống cái?
hêtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).