hétéroside
danh từ giống đực (m)
/e.te.ʁo.zid/ giọng máy của trình duyệt
hétéroside nghĩa là Heterozit.
Nghĩa của hétéroside
Danh từ · giống đực
- Hóa học; sinh vật học; sinh lý học Heterozit.
Dạng từ của hétéroside
Đi với mạo từ: un hétéroside · le hétéroside
| Số nhiều | hétérosides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heteroside
Câu hỏi thường gặp
hétéroside nghĩa là gì?
hétéroside (danh từ) nghĩa là Heterozit.
hétéroside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétéroside (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁo.zid/.
hétéroside là giống đực hay giống cái?
hétéroside là danh từ giống đực (dùng với un, le).