TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gynandromorphisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

gynandromorphisme nghĩa là hiện tượng đực cái.

Nghĩa của gynandromorphisme

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật học; sinh lý học Hiện tượng đực cái.

Dạng từ của gynandromorphisme

Đi với mạo từ: un gynandromorphisme · le gynandromorphisme

Số nhiềugynandromorphismes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gynandromorphism

Câu hỏi thường gặp

gynandromorphisme nghĩa là gì?

gynandromorphisme (danh từ) nghĩa là hiện tượng đực cái.

gynandromorphisme là giống đực hay giống cái?

gynandromorphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.