gymnosophiste
danh từ giống đực (m)
/ʒim.no.zɔ.fist/ giọng máy của trình duyệt
gymnosophiste nghĩa là triết gia khổ hạnh.
Nghĩa của gymnosophiste
Danh từ · giống đực
- Triết gia khổ hạnh (ấn Độ).
Dạng từ của gymnosophiste
Đi với mạo từ: un gymnosophiste · le gymnosophiste
| Số nhiều | gymnosophistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gymnosophist
Câu hỏi thường gặp
gymnosophiste nghĩa là gì?
gymnosophiste (danh từ) nghĩa là triết gia khổ hạnh.
gymnosophiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gymnosophiste (giọng Pháp chuẩn): /ʒim.no.zɔ.fist/.
gymnosophiste là giống đực hay giống cái?
gymnosophiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).