gymnote
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
gymnote nghĩa là cá chỉnh điện.
Nghĩa của gymnote
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá chỉnh điện.
Dạng từ của gymnote
Đi với mạo từ: un gymnote · le gymnote
| Số nhiều | gymnotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gymnote
Câu hỏi thường gặp
gymnote nghĩa là gì?
gymnote (danh từ) nghĩa là cá chỉnh điện.
gymnote là giống đực hay giống cái?
gymnote là danh từ giống đực (dùng với un, le).