grisoumètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
grisoumètre nghĩa là cái đo khí mỏ.
Nghĩa của grisoumètre
Danh từ · giống đực
- Cái đo khí mỏ.
Dạng từ của grisoumètre
Đi với mạo từ: un grisoumètre · le grisoumètre
| Số nhiều | grisoumètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firedamp meter
Câu hỏi thường gặp
grisoumètre nghĩa là gì?
grisoumètre (danh từ) nghĩa là cái đo khí mỏ.
grisoumètre là giống đực hay giống cái?
grisoumètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).