grisou
danh từ giống đực (m)
/ɡʁi.zu/ giọng máy của trình duyệt
grisou nghĩa là khí mỏ.
Nghĩa của grisou
Danh từ · giống đực
- Khí mỏ.
Dạng từ của grisou
Đi với mạo từ: un grisou · le grisou
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firedamp
Câu hỏi thường gặp
grisou nghĩa là gì?
grisou (danh từ) nghĩa là khí mỏ.
grisou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grisou (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.zu/.
grisou là giống đực hay giống cái?
grisou là danh từ giống đực (dùng với un, le).