grisonnement
danh từ giống đực (m)
/gʁizɔnmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
grisonnement nghĩa là Sự trở thành hoa râm (tóc); sự bắt đầu có tóc hoa râm (người).
Nghĩa của grisonnement
Danh từ · giống đực
- Sự trở thành hoa râm (tóc); sự bắt đầu có tóc hoa râm (người).
Dạng từ của grisonnement
Đi với mạo từ: un grisonnement · le grisonnement
Câu hỏi thường gặp
grisonnement nghĩa là gì?
grisonnement (danh từ) nghĩa là Sự trở thành hoa râm (tóc); sự bắt đầu có tóc hoa râm (người).
grisonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grisonnement (giọng Pháp chuẩn): /gʁizɔnmɑ̃/.
grisonnement là giống đực hay giống cái?
grisonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).