TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grimaud

danh từ giống đực (m)
/ɡʁi.mɔ/ giọng máy của trình duyệt

grimaud nghĩa là nhà văn tồi, kẻ thông thái rởm.

Nghĩa của grimaud

Danh từ · giống đực

  1. Nhà văn tồi.
  2. Kẻ thông thái rởm, người không có học thức.
  3. Học sinh dốt nát.

Dạng từ của grimaud

Đi với mạo từ: un grimaud · le grimaud

Câu hỏi thường gặp

grimaud nghĩa là gì?

grimaud (danh từ) nghĩa là nhà văn tồi, kẻ thông thái rởm.

grimaud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grimaud (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.mɔ/.

grimaud là giống đực hay giống cái?

grimaud là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.