TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

griffer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁi.fe/ giọng máy của trình duyệt

griffer nghĩa là quào, cào.

Nghĩa của griffer

Ngoại động từ

  1. Quào, cào.
    • Griffer le visagequào mặt

Chia động từ griffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grifféHiện tại phân từ: griffant

Hiện tại présent

  • je griffe
  • tu griffes
  • il/elle griffe
  • nous griffons
  • vous griffez
  • ils/elles griffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai griffé
  • tu as griffé
  • il/elle a griffé
  • nous avons griffé
  • vous avez griffé
  • ils/elles ont griffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je griffais
  • tu griffais
  • il/elle griffait
  • nous griffions
  • vous griffiez
  • ils/elles griffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grifferai
  • tu grifferas
  • il/elle griffera
  • nous grifferons
  • vous grifferez
  • ils/elles grifferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je grifferais
  • tu grifferais
  • il/elle grifferait
  • nous grifferions
  • vous grifferiez
  • ils/elles grifferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je griffe
  • que tu griffes
  • qu'il/elle griffe
  • que nous griffions
  • que vous griffiez
  • qu'ils/elles griffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je griffai
  • tu griffas
  • il/elle griffa
  • nous griffâmes
  • vous griffâtes
  • ils/elles griffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • griffe (tu)
  • griffons (nous)
  • griffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scratch

Câu hỏi thường gặp

griffer nghĩa là gì?

griffer (ngoại động từ) nghĩa là quào, cào.

griffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của griffer (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.fe/.

Chia động từ griffer ở thì hiện tại thế nào?

je griffe, tu griffes, il/elle griffe, nous griffons, vous griffez, ils/elles griffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.