gribouillis
danh từ giống đực (m)
/ɡʁi.bu.ji/ giọng máy của trình duyệt
gribouillis nghĩa là Như gribouillage.
Nghĩa của gribouillis
Danh từ · giống đực
- Như gribouillage.
Dạng từ của gribouillis
Đi với mạo từ: un gribouillis · le gribouillis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doodle (small mindless sketch)
Câu hỏi thường gặp
gribouillis nghĩa là gì?
gribouillis (danh từ) nghĩa là Như gribouillage.
gribouillis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gribouillis (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.bu.ji/.
gribouillis là giống đực hay giống cái?
gribouillis là danh từ giống đực (dùng với un, le).