TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

greneler

giọng máy của trình duyệt

greneler nghĩa là điểm chấm nhỏ lên.

Nghĩa của greneler

Ngoại động từ

  1. Điểm chấm nhỏ lên, tạo mặt nổi hạt cho.
    • Greneler un cuirtạo mặt nổi hạt cho tấm da

Câu hỏi thường gặp

greneler nghĩa là gì?

greneler (ngoại động từ) nghĩa là điểm chấm nhỏ lên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.