grenaison nghĩa là Nông nghiệp sự kết hạt (cây họ lúa).
Nghĩa của grenaison
Danh từ · giống cái
Nông nghiệp sự kết hạt (cây họ lúa).
Dạng từ của grenaison
Đi với mạo từ: une grenaison · la grenaison
Câu hỏi thường gặp
grenaison nghĩa là gì?
grenaison (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự kết hạt (cây họ lúa).
grenaison là giống đực hay giống cái?
grenaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.