grené nghĩa là tán nhỏ, nghiền nhỏ, lấm chấm, vẻ lấm chấm.
Nghĩa của grené
Tính từ
Tán nhỏ, nghiền nhỏ.
Lấm chấm.
Dessin grenébức vẽ lấm chấm
Danh từ · giống đực
Vẻ lấm chấm; mặt lấm chấm.
Câu hỏi thường gặp
grené nghĩa là gì?
grené (tính từ, danh từ) nghĩa là tán nhỏ, nghiền nhỏ, lấm chấm, vẻ lấm chấm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.