greluchon
danh từ giống đực (m)
/ɡʁə.ly.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
greluchon nghĩa là nhân ngãi.
Nghĩa của greluchon
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Nhân ngãi (cua gái có người bao).
Dạng từ của greluchon
Đi với mạo từ: un greluchon · le greluchon
| Số nhiều | greluchons |
Câu hỏi thường gặp
greluchon nghĩa là gì?
greluchon (danh từ) nghĩa là nhân ngãi.
greluchon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greluchon (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.ly.ʃɔ̃/.
greluchon là giống đực hay giống cái?
greluchon là danh từ giống đực (dùng với un, le).