grelottement
danh từ giống đực (m)
/ɡʁə.lɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
grelottement nghĩa là sự kêu loong coong, tiếng kêu loong coong, sự run lập cập.
Nghĩa của grelottement
Danh từ · giống đực
- Sự kêu loong coong; tiếng kêu loong coong.
- Sự run lập cập (vì rét).
Dạng từ của grelottement
Đi với mạo từ: un grelottement · le grelottement
| Số nhiều | grelottements |
Câu hỏi thường gặp
grelottement nghĩa là gì?
grelottement (danh từ) nghĩa là sự kêu loong coong, tiếng kêu loong coong, sự run lập cập.
grelottement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grelottement (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.lɔt.mɑ̃/.
grelottement là giống đực hay giống cái?
grelottement là danh từ giống đực (dùng với un, le).