TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grelottement

danh từ giống đực (m)
/ɡʁə.lɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

grelottement nghĩa là sự kêu loong coong, tiếng kêu loong coong, sự run lập cập.

Nghĩa của grelottement

Danh từ · giống đực

  1. Sự kêu loong coong; tiếng kêu loong coong.
  2. Sự run lập cập (vì rét).

Dạng từ của grelottement

Đi với mạo từ: un grelottement · le grelottement

Số nhiềugrelottements

Câu hỏi thường gặp

grelottement nghĩa là gì?

grelottement (danh từ) nghĩa là sự kêu loong coong, tiếng kêu loong coong, sự run lập cập.

grelottement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grelottement (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.lɔt.mɑ̃/.

grelottement là giống đực hay giống cái?

grelottement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.