greffier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɛ.fje/ giọng máy của trình duyệt
greffier nghĩa là thư ký tòa án, lục sự.
Nghĩa của greffier
Danh từ · giống đực
- Thư ký tòa án, lục sự.
Dạng từ của greffier
Đi với mạo từ: un greffier · le greffier
| Số nhiều | greffiers |
| Giống cái | greffière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clerk of the court; registrar of the court, or similar role; cat, malkin; hag
Câu hỏi thường gặp
greffier nghĩa là gì?
greffier (danh từ) nghĩa là thư ký tòa án, lục sự.
greffier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greffier (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ.fje/.
greffier là giống đực hay giống cái?
greffier là danh từ giống đực (dùng với un, le).