TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gravir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁa.viʁ/ giọng máy của trình duyệt

gravir nghĩa là leo, trèo.

Nghĩa của gravir

Động từ

  1. Leo, trèo.
    • Gravir une montagneleo núi
    • Gravir jusqu'au sommet de la collineleo lên đến đỉnh đồi

Chia động từ gravir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: graviHiện tại phân từ: gravissant

Hiện tại présent

  • je gravis
  • tu gravis
  • il/elle gravit
  • nous gravissons
  • vous gravissez
  • ils/elles gravissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gravi
  • tu as gravi
  • il/elle a gravi
  • nous avons gravi
  • vous avez gravi
  • ils/elles ont gravi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gravissais
  • tu gravissais
  • il/elle gravissait
  • nous gravissions
  • vous gravissiez
  • ils/elles gravissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gravirai
  • tu graviras
  • il/elle gravira
  • nous gravirons
  • vous gravirez
  • ils/elles graviront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gravirais
  • tu gravirais
  • il/elle gravirait
  • nous gravirions
  • vous graviriez
  • ils/elles graviraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gravisse
  • que tu gravisses
  • qu'il/elle gravisse
  • que nous gravissions
  • que vous gravissiez
  • qu'ils/elles gravissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gravis
  • tu gravis
  • il/elle gravit
  • nous gravîmes
  • vous gravîtes
  • ils/elles gravirent

Mệnh lệnh impératif

  • gravis (tu)
  • gravissons (nous)
  • gravissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với gravir

  • Nous gravissions la montagne abrupte. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457533
  • J'ai visité Paris, mais je n'ai pas gravi la tour Eiffel, car j'ai le vertige. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11472636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to climb up

Câu hỏi thường gặp

gravir nghĩa là gì?

gravir (động từ) nghĩa là leo, trèo.

gravir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravir (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.viʁ/.

Chia động từ gravir ở thì hiện tại thế nào?

je gravis, tu gravis, il/elle gravit, nous gravissons, vous gravissez, ils/elles gravissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.