gravier
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.vje/ giọng máy của trình duyệt
gravier nghĩa là sỏi, chỗ hộn muối.
Nghĩa của gravier
Danh từ · giống đực
- Sỏi.
- Une allée de gravierlối đi rải sỏi
- Gravier biliaire(y học, từ cũ; nghĩa cũ) sỏi mật
- Chỗ hộn muối (trên ruộng muối).
Dạng từ của gravier
Đi với mạo từ: un gravier · le gravier
| Số nhiều | graviers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravel (small fragments of rock); crushed rocks between 5 and 40 mm in diameter (used on unpaved roads, in gardens to increase drainage, etc.); gravel, kidney stones, gallstones; beach woman, shoreman (individual who spreads out and dries cod on a (gravel) beach)
Câu hỏi thường gặp
gravier nghĩa là gì?
gravier (danh từ) nghĩa là sỏi, chỗ hộn muối.
gravier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravier (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.vje/.
gravier là giống đực hay giống cái?
gravier là danh từ giống đực (dùng với un, le).