gratter
gratter nghĩa là gãi, cạo, cào, cào cào.
Nghĩa của gratter
Ngoại động từ
- Gãi.
- Gratter le dosgãi lưng
- Cạo, cào, nạo.
- Gratter un murcạo tường
- Les poules grattent le fumiergà cào đống phân
- Vin qui gratte le gosier(bóng) rượu uống cào họng
- Thân mật Kiếm chác, bớt xén.
- Rien à gratter làkhông kiếm chác gì ở đấy được
- Thể thao vượt.
- Coureur cycliste qui gratte ses concurrentsngười đua xe đạp vượt đối thủ
Nội động từ
- Cào cào.
- Gratter à la portecào cào ngoài cửa
- Gãi.
- Gratter de la guitaregãi đàn ghita (chơi ghita tồi)
- Thông tục Làm việc.
Chia động từ gratter
Hiện tại présent
- je gratte
- tu grattes
- il/elle gratte
- nous grattons
- vous grattez
- ils/elles grattent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gratté
- tu as gratté
- il/elle a gratté
- nous avons gratté
- vous avez gratté
- ils/elles ont gratté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je grattais
- tu grattais
- il/elle grattait
- nous grattions
- vous grattiez
- ils/elles grattaient
Tương lai đơn futur simple
- je gratterai
- tu gratteras
- il/elle grattera
- nous gratterons
- vous gratterez
- ils/elles gratteront
Điều kiện conditionnel présent
- je gratterais
- tu gratterais
- il/elle gratterait
- nous gratterions
- vous gratteriez
- ils/elles gratteraient
Giả định subjonctif présent
- que je gratte
- que tu grattes
- qu'il/elle gratte
- que nous grattions
- que vous grattiez
- qu'ils/elles grattent
Quá khứ đơn passé simple
- je grattai
- tu grattas
- il/elle gratta
- nous grattâmes
- vous grattâtes
- ils/elles grattèrent
Mệnh lệnh impératif
- gratte (tu)
- grattons (nous)
- grattez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của gratter
Cụm từ, thành ngữ với gratter
- gratter la terre — cày nông
- gratter la terre avec ses ongles — đành chịu vất vả
- gratter le papier — làm nghề cạo giấy; xem gratte papier
- gratter le pavé — khốn khổ
Câu ví dụ với gratter
- Elle s'est gratté la tête. Cô ấy gãi đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1997371
- Elle se gratta la tête. Cô ấy gãi đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1997374
- Le Burj Khalifa est actuellement le plus haut gratte-ciel au monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1499824
- Le Burj Khalifa est actuellement le plus grand gratte-ciel du monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scrub; to scrape; to scratch; to itch
Câu hỏi thường gặp
gratter nghĩa là gì?
gratter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gãi, cạo, cào, cào cào.
gratter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratter (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.te/.
Chia động từ gratter ở thì hiện tại thế nào?
je gratte, tu grattes, il/elle gratte, nous grattons, vous grattez, ils/elles grattent.