grassouillet
grassouillet nghĩa là béo tròn.
Nghĩa của grassouillet
Tính từ
- Thân mật Béo tròn.
- Enfant grassouilletđứa bé béo tròn
Dạng từ của grassouillet
| Số nhiều | grassouillets |
| Giống cái | grassouillette /ɡʁa.su.jɛt/ |
| Giống cái số nhiều | grassouillettes |
Câu ví dụ với grassouillet
- Je suis grassouillet. Tôi béo ú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681901
- Je suis grassouillette. Tôi béo ú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plump, podgy
Câu hỏi thường gặp
grassouillet nghĩa là gì?
grassouillet (tính từ) nghĩa là béo tròn.
grassouillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grassouillet (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.su.jɛ/.