grasset
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.sɛ/ giọng máy của trình duyệt
grasset nghĩa là đầu gối chân sau.
Nghĩa của grasset
Danh từ · giống đực
- Đầu gối chân sau (ngựa).
Dạng từ của grasset
Đi với mạo từ: un grasset · le grasset
| Số nhiều | grassets |
| Giống cái | grassette |
| Giống cái số nhiều | grassettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plump, chubby
Câu hỏi thường gặp
grasset nghĩa là gì?
grasset (danh từ) nghĩa là đầu gối chân sau.
grasset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grasset (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.sɛ/.
grasset là giống đực hay giống cái?
grasset là danh từ giống đực (dùng với un, le).