grappin
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁa.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
grappin nghĩa là neo móc, cái móc, móng ngoạm.
Nghĩa của grappin
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Neo móc.
- Kỹ thuật Cái móc, móng ngoạm.
- jeter (mettre) le grappin sur quelqu'unngoắc vào ai, nắm lấy ai
Dạng từ của grappin
Đi với mạo từ: un grappin · le grappin
| Số nhiều | grappins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grappling hook (a type of hook); grappling irons; grapple; mitt, hand
Câu hỏi thường gặp
grappin nghĩa là gì?
grappin (danh từ) nghĩa là neo móc, cái móc, móng ngoạm.
grappin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grappin (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.pɛ̃/.
grappin là giống đực hay giống cái?
grappin là danh từ giống đực (dùng với un, le).