graphomètre
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.fɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
graphomètre nghĩa là giác kế.
Nghĩa của graphomètre
Danh từ · giống đực
- Giác kế.
Dạng từ của graphomètre
Đi với mạo từ: un graphomètre · le graphomètre
| Số nhiều | graphomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graphometer
Câu hỏi thường gặp
graphomètre nghĩa là gì?
graphomètre (danh từ) nghĩa là giác kế.
graphomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphomètre (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.fɔ.mɛtʁ/.
graphomètre là giống đực hay giống cái?
graphomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).