graphite
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.fit/ giọng máy của trình duyệt
graphite nghĩa là than chì.
Nghĩa của graphite
Danh từ · giống đực
- Grafit, than chì.
Dạng từ của graphite
Đi với mạo từ: un graphite · le graphite
| Số nhiều | graphites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graphite (form of carbon)
Câu hỏi thường gặp
graphite nghĩa là gì?
graphite (danh từ) nghĩa là than chì.
graphite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphite (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.fit/.
graphite là giống đực hay giống cái?
graphite là danh từ giống đực (dùng với un, le).