granulateur
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.ny.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
granulateur nghĩa là máy vê hạt, máy tạo hạt.
Nghĩa của granulateur
Danh từ · giống đực
- Máy vê hạt, máy tạo hạt.
Dạng từ của granulateur
Đi với mạo từ: un granulateur · le granulateur
| Số nhiều | granulateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ granulator
Câu hỏi thường gặp
granulateur nghĩa là gì?
granulateur (danh từ) nghĩa là máy vê hạt, máy tạo hạt.
granulateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granulateur (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.ny.la.tœʁ/.
granulateur là giống đực hay giống cái?
granulateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).